KẾT QUẢ MỘT SỐ CHỈ TIÊU ĐẾN THÁNG 6/2024

Chỉ tiêuĐơn vị tínhKết quảCùng kỳ năm trướcSo sánh
Kim ngạch xuất khẩu NLTS tỷ USD 29.2 24.53 +4.67
Kim ngạch nhập khẩu NLTS tỷ USD 20.93 19.44 +1.49
Diện tích lúa cả năm ngàn ha 5,030.7 4,986 +44.7
Sản lượng lúa cả năm ngàn tấn 23,323.5 22,961.6 +361.9
Sản lượng thịt gia cầm tấn 1,212,066 1,155,449 +56,617
Sản lượng thịt bò tấn 255,922 253,037 +2,885
Sản lượng thủy sản nuôi trồng tấn 2,431,386 2,336,400 +94,986
Sản lượng thủy sản khai thác tấn 1,953,334 1,934,100 +19,234
Diện tích rừng trồng mới tập trung ha 125,545 124,000 +1,545
Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới % 78 73.5 +4.5
Số hợp tác xã nông nghiệp htx 21,100 19,987 +1,113
XUẤT KHẨU NÔNG LÂM THỦY SẢN ĐẾN THÁNG 6


TỶ LỆ GIẢI NGÂN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024

Cập nhật đến ngày 20/07/2024
  • Tổng số
    54.19%
    Dự án NS trong nước
    56.1%
    Dự án ODA
    30.6%


LỊCH LÀM VIỆC

Lượt truy cập: 14149900